Kết quả tra từ “识途老马”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
识途老马shí tú lǎo mǎ
识途老马: nghĩa đen: ngựa già quen đường về (thành ngữ); nghĩa bóng: khi gặp khó khăn, hãy tin tưởng đồng nghiệp có kinh nghiệm