Kết quả tra từ “识荆”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
识荆shí jīng
识荆: Thật vinh dự được gặp bạn
识荆恨晚shí jīng hèn wǎn
识荆恨晚: Thật vinh dự được gặp bạn và tiếc rằng không sớm hơn