Kết quả cho “识”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ghi chép; viết chú thích
biết; kiến thức; tiếng Đài Loan đọc là [shi4]
phân biệt; nhận thức; nhận dạng; nhận biết
sự nhận thức; khả năng phán đoán tốt
học đọc
kiến thức và kinh nghiệm
biết
nhận ra tài năng
biết đếm và làm toán; biết tính toán; kỹ năng tính toán
nhạy bén; khéo léo
nhìn thấu; nhìn ra
biết xấu hổ; cảm thấy xấu hổ (thường dùng với nghĩa tiêu cực, không biết xấu hổ)
Thật vinh dự được gặp bạn
kiến thức và kinh nghiệm
hiểu biết; biết rõ giá trị; biết phân biệt
khéo léo; thận trọng
số định danh
mã định danh
thẻ nhận dạng (đeo trên dây đeo v.v.) (Đài Loan)
tỉ lệ biết chữ
có cái nhìn rõ ràng về sự việc; thích nghi với hoàn cảnh
hiểu biết rộng và đa tài
nghĩa đen: thấy một chút và hiểu mọi thứ (thành ngữ)
nhận ra tài năng và rất tôn trọng tài năng đó