Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “识”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhì

ghi chép; viết chú thích

Từ vựng
shí

biết; kiến thức; tiếng Đài Loan đọc là [shi4]

Từ vựng
识别
shí bié

phân biệt; nhận thức; nhận dạng; nhận biết

Cụm từ
识力
shí lì

sự nhận thức; khả năng phán đoán tốt

Cụm từ
识字
shí zì

học đọc

Cụm từ
识度
shí dù

kiến thức và kinh nghiệm

Cụm từ
识得
shí de

biết

Cụm từ
识才
shí cái

nhận ra tài năng

Cụm từ
识数
shí shù

biết đếm và làm toán; biết tính toán; kỹ năng tính toán

Cụm từ
识相
shí xiàng

nhạy bén; khéo léo

Cụm từ
识破
shí pò

nhìn thấu; nhìn ra

Cụm từ
识羞
shí xiū

biết xấu hổ; cảm thấy xấu hổ (thường dùng với nghĩa tiêu cực, không biết xấu hổ)

Cụm từ
识荆
shí jīng

Thật vinh dự được gặp bạn

Cụm từ
识见
shí jiàn

kiến thức và kinh nghiệm

Cụm từ
识货
shí huò

hiểu biết; biết rõ giá trị; biết phân biệt

Cụm từ
识趣
shí qù

khéo léo; thận trọng

Cụm từ
识别号
shí bié hào

số định danh

Cụm từ
识别码
shí bié mǎ

mã định danh

Cụm từ
识别证
shí bié zhèng

thẻ nhận dạng (đeo trên dây đeo v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
识字率
shí zì lǜ

tỉ lệ biết chữ

Cụm từ
识时务
shí shí wù

có cái nhìn rõ ràng về sự việc; thích nghi với hoàn cảnh

Cụm từ
识多才广
shí duō cái guǎng

hiểu biết rộng và đa tài

Cụm từ
识微见几
shí wēi jiàn jǐ

nghĩa đen: thấy một chút và hiểu mọi thứ (thành ngữ)

Thành ngữ
识才尊贤
shí cái zūn xián

nhận ra tài năng và rất tôn trọng tài năng đó

Cụm từ