Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “讹”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
é

讹: biến thể của 訛|讹[e2]

Từ vựng
é

讹: lỗi; sai; tống tiền

Từ vựng
讹谬é miù

讹谬: lỗi; sai lầm

Cụm từ
讹误é wù

讹误: lỗi trong văn bản; hỏng văn bản

Cụm từ
讹诈é zhà

讹诈: tống tiền bằng giả dối; tống tiền; lừa gạt; lừa đảo

Cụm từ
讹字é zì

讹字: ký tự sai; lỗi in ấn

Cụm từ
讹传é chuán

讹传: tin đồn vô căn cứ; truyền đạt niềm tin sai lầm cho người khác

Cụm từ
讹人é rén

讹人: tống tiền; đe doạ tống tiền

Cụm từ
差讹chā é

差讹: lỗi; sai lầm

Cụm từ
以讹传讹yǐ é chuán é

以讹传讹: truyền bá sai sự thật; ngày càng bóp méo sự thật; chồng chất sai lầm (thành ngữ)

Thành ngữ