Kết quả tra từ “讳疾忌医”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
讳疾忌医huì jí jì yī
讳疾忌医: giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình; giữ bí mật thiếu sót; từ chối lắng nghe lời khuyên