Kết quả tra từ “讨巧”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
讨巧tǎo qiǎo
讨巧: hành động khéo léo để đạt điều mình muốn; được lợi nhất với chi phí ít nhất