Kết quả tra từ “认脚”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
认脚rèn jiǎo
认脚: biết đi giày nào là chân phải, chân trái (thông tục); biết mình muốn cái nào trong hai cái