Kết quả tra từ “认亲”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
认亲rèn qīn
认亲: nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn