Kết quả cho “认亲”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhận ai đó là người thân; nhận họ hàng; (cũ) thăm nhà thông gia mới sau khi kết hôn