Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “言行”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
言行yán xíng

言行: lời nói và hành động; những gì một người nói và làm

Cụm từ
言行若一yán xíng ruò yī

言行若一: (thành ngữ) hành động khớp với lời nói

Thành ngữ
言行不符yán xíng bù fú

言行不符: (thành ngữ) nói một đằng làm một nẻo

Thành ngữ
言行不一yán xíng bù yī

言行不一: (thành ngữ) nói một đằng làm một nẻo

Thành ngữ
言行一致yán xíng yī zhì

言行一致: (thành ngữ) hành động khớp với lời nói

Thành ngữ