Kết quả tra từ “言情”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
言情yán qíng
言情: (về phim, tiểu thuyết, v.v.) miêu tả chuyện tình yêu; lãng mạn; sến súa
言情小说yán qíng xiǎo shuō
言情小说: tiểu thuyết lãng mạn; tác phẩm hư cấu lãng mạn