Kết quả tra từ “触动”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
触动chù dòng
触动: chạm; gây ra (rắc rối hoặc cảm xúc); làm xúc động (cảm xúc hoặc lo lắng)