Kết quả cho “触”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chạm; tiếp xúc với cái gì; gây xúc động
chạm; gõ; liên hệ; (bóng chày) đánh bóng không mạnh
chạm; gây ra (rắc rối hoặc cảm xúc); làm xúc động (cảm xúc hoặc lo lắng)
chạm (về thể chất, cảm xúc,...); đề cập đến (một chủ đề)
kích hoạt; châm ngòi
khắp nơi
chất xúc tác; xúc tác
màn hình cảm ứng
làm ai tức giận; khiến ai phẫn nộ
cảm giác xúc giác; chạm; cảm nhận
xúc tu
chạm
lông xúc giác; rung mao; ria
phạm pháp
vi phạm; xúc phạm
bị điện giật; bị giật điện; điện giật
đập vào mắt; bắt mắt; nổi bật
chạm; (bóng) chạm đến (một vấn đề)
(tàu thuyền) đâm vào đá ngầm; (bóng) gặp trục trặc
vượt ranh giới; làm quá mức; phạm tội
kìm chân; xúc chi
xúc tu động vật thân mềm
cảm giác xúc giác; cảm giác chạm
ăng-ten; râu