Kết quả tra từ “触”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
chạm; tiếp xúc với cái gì; gây xúc động
cãi vã và đánh nhau liên miên (thành ngữ); liên tục đối đầu nhau; tranh giành lợi ích cá nhân
xúc tu; râu cảm giác; ăng-ten
hiểu được (điều mới) bằng cách suy luận tương tự
gây ra chuyện không may (cho bản thân hoặc người khác); làm điều không lành; gặp vận xui
bị điện giật; bị giật điện; điện giật
catalase (enzyme)
sờ nắn cơ thể (phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền Trung Quốc); khám bằng cách sờ nắn
ăng-ten; râu
cảm giác xúc giác; cảm giác chạm
khắp nơi
xúc tu động vật thân mềm
kìm chân; xúc chi
vượt ranh giới; làm quá mức; phạm tội
(tàu thuyền) đâm vào đá ngầm; (bóng) gặp trục trặc
chạm; (bóng) chạm đến (một vấn đề)
nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh tượng kinh hoàng
cảnh tượng đau lòng (thành ngữ)
đập vào mắt; bắt mắt; nổi bật
danh sách kích hoạt
kíp nổ va chạm
mạch Flip-Flop (điện tử)
kích hoạt; châm ngòi
vi phạm; xúc phạm
phạm pháp
lông xúc giác; rung mao; ria
biến thể của 觸霉頭|触霉头[chu4 mei2 tou2]
cảnh gợi nhớ kỷ niệm xưa (thành ngữ); gợi nhớ quá khứ; hồi tưởng; khuấy động cảm xúc sâu sắc
hoàn cảnh gợi lên cảm xúc lẫn lộn (thành ngữ)
chạm; gõ; liên hệ; (bóng chày) đánh bóng không mạnh
bàn di chuột; trackpad
màn hình cảm ứng
màn hình cảm ứng
chạm
thiết bị trỏ (cho máy tính xách tay)
màn hình cảm ứng; bảng điều khiển cảm ứng
bút cảm ứng
bàn di chuột
màn hình cảm ứng
màn hình cảm ứng
toccata, tác phẩm âm nhạc dành cho nhạc cụ phím (như đàn organ, piano) hoặc nhạc cụ dây có phím (như đàn lute), nổi bật với kỹ thuật diễn tấu…
trong tầm với
trong tầm với
xúc tu
cảm giác xúc giác; chạm; cảm nhận
làm ai tức giận; khiến ai phẫn nộ
màn hình cảm ứng
sự xúc tác
chất xúc tác; xúc tác
ghi điểm try (thể thao); ghi bàn touchdown
chạm (về thể chất, cảm xúc,...); đề cập đến (một chủ đề)
chạm; gây ra (rắc rối hoặc cảm xúc); làm xúc động (cảm xúc hoặc lo lắng)
chạm vào; chạm (màn hình cảm ứng)
bản đồ tư duy
kính áp tròng
nghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经); không thể tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái…
ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không…
nét bút trong hội họa và thư pháp; chữ viết; phong cách vẽ hoặc viết
hậu synap
khớp thần kinh