Kết quả tra từ “解脱”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
解脱jiě tuō
解脱: tháo gỡ; giải thoát; từ bỏ; thoát khỏi; tự giải thoát; (Phật giáo) thoát khỏi phiền não trần tục