Kết quả cho “解甲”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cởi bỏ giáp; trở về cuộc sống thường dân
cởi bỏ giáp và về quê làm ruộng; trở về cuộc sống thường dân
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cởi bỏ giáp; trở về cuộc sống thường dân
cởi bỏ giáp và về quê làm ruộng; trở về cuộc sống thường dân