Kết quả tra từ “解甲”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
解甲jiě jiǎ
解甲: cởi bỏ giáp; trở về cuộc sống thường dân
解甲归田jiě jiǎ guī tián
解甲归田: cởi bỏ giáp và về quê làm ruộng; trở về cuộc sống thường dân