Kết quả tra từ “见鬼”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
见鬼jiàn guǐ
见鬼: phi lý; kỳ lạ; (thán từ) chết tiệt!; quỷ tha ma bắt!
见人说人话,见鬼说鬼话jiàn rén shuō rén huà , jiàn guǐ shuō guǐ huà
见人说人话,见鬼说鬼话: (ví dụ) thích ứng; có thể đối phó với nhiều loại người và tình huống khác nhau; (mang tính miệt thị) không chân thành; hai mặt
活见鬼huó jiàn guǐ
活见鬼: thật vô lý; phi lý