Kết quả tra từ “见怪”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
见怪jiàn guài
见怪: để tâm; phật ý
见怪不怪jiàn guài bù guài
见怪不怪: thấy việc gì quá quen nên không còn thấy lạ; đã quen với điều gì đó
请别见怪qǐng bié jiàn guài
请别见怪: xin đừng bực mình; không có gì đâu; tôi không có ý gì đâu; đừng để lời nói gây tổn thương