见怪不怪
thấy việc gì quá quen nên không còn thấy lạ; đã quen với điều gì đó
thấy việc gì quá quen nên không còn thấy lạ; đã quen với điều gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khi thấy điều này, ...; đáp lại
›见到jiàn dàonhìn thấy
›见票即付jiàn piào jí fùthanh toán ngay khi thấy phiếu; thanh toán cho người cầm phiếu
›见光死jiàn guāng sǐ(nghĩa đen) héo úa dưới ánh sáng ban ngày; (nghĩa bóng) vỡ mộng khi thực tế trở nên rõ ràng (đặc biệt là khi…
›见怪jiàn guàiđể tâm; phật ý
›见爱jiàn ài(văn học) được ưu ái chiếu cố (đến tôi); được coi trọng (tôi)
›见招拆招jiàn zhāo chāi zhāogặp chiêu nào, gỡ chiêu đó; đầy mưu lược
›见得jiàn dédường như; xuất hiện; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) chắc chắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.