Kết quả tra từ “见得”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
见得jiàn dé
见得: dường như; xuất hiện; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) chắc chắn
眼见得yǎn jiàn de
眼见得: (phương ngữ) rõ ràng; rành mạch
未必见得wèi bì jiàn dé
未必见得: không nhất thiết; không chắc chắn
何以见得hé yǐ jiàn dé
何以见得: làm sao có thể chắc chắn?
不见得bù jiàn de
不见得: không nhất thiết; không có khả năng