Kết quả tra từ “见外”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
见外jiàn wài
见外: đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách