Kết quả tra từ “覆辙”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
覆辙fù zhé
覆辙: vết bánh xe bị lật; (ví dụ) con đường dẫn đến thất bại trong quá khứ
重蹈覆辙chóng dǎo fù zhé
重蹈覆辙: nghĩa đen: đi theo vết xe lật (thành ngữ); bóng: đi theo con đường đã dẫn đến thất bại trước đây; lặp lại sai lầm tai hại