Kết quả tra từ “要面子”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
要面子yào miàn zi
要面子: xem 愛面子|爱面子[ai4 mian4 zi5]
死要面子活受罪sǐ yào miàn zi huó shòu zuì
死要面子活受罪: chịu khổ chỉ để giữ thể diện (thành ngữ)
死要面子sǐ yào miàn zi
死要面子: coi trọng thể diện hơn tất cả; xem việc mất mặt là không thể chấp nhận