Kết quả tra từ “西里尔”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
西里尔Xī lǐ ěr
西里尔: Cyril (tên); Thánh Cyril, nhà truyền giáo Kitô giáo thế kỷ 9; chữ Cyrillic
西里尔字母Xī lǐ ěr zì mǔ
西里尔字母: chữ cái Cyrillic; bảng chữ cái Cyrillic