Kết quả cho “西南”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tây nam
Tây Nam Á
phần tây nam
Đại học Tây Nam (Trùng Khánh)
quần đảo Xinanzhongsha, Hải Nam
Đại học Giao thông Tây Nam
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Blyth (Phylloscopus reguloides)
(loài chim ở Trung Quốc) yuhina đầu sọc (Yuhina castaniceps)
về phía tây nam
đông tây nam bắc
Kiềm Tây Nam, viết tắt của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南布依族苗族自治州, Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市
Đại học Liên hợp Tây Nam Quốc gia (Đại học Bắc Kinh, Thanh Hoa và Nam Khai di tản đến Côn Minh 1937-1945)
châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam ở Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市