Kết quả tra từ “褫”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
褫chǐ
褫: tước bỏ; tước đoạt; bãi nhiệm; cách chức; cởi đồ
褫夺chǐ duó
褫夺: tước đoạt; tước mất