Kết quả tra từ “裸婚”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
裸婚luǒ hūn
裸婚: nghĩa đen: kết hôn trần trụi; đám cưới đơn giản không có nền tảng vật chất: không xe, nhà, tiệc cưới, nhẫn, hoặc tuần trăng mật