Kết quả cho “裳”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dùng trong 衣裳[yi1 shang5]
quần áo phía dưới; váy; váy lót; trang phục
(thông tục) quần áo
nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1] mặc
móc treo quần áo