Kết quả tra từ “裳”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
裳shang
裳: dùng trong 衣裳[yi1 shang5]
裳cháng
裳: quần áo phía dưới; váy; váy lót; trang phục
霓裳ní cháng
霓裳: nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1] mặc
衣裳钩儿yī shang gōu r
衣裳钩儿: móc treo quần áo
衣裳yī shang
衣裳: (thông tục) quần áo