Kết quả tra từ “裒”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
裒póu
裒: thu thập
裒敛无厌póu liǎn wú yàn
裒敛无厌: tích lũy của cải không biết chán; liên tục cướp đoạt (thành ngữ)
裒多益寡póu duō yì guǎ
裒多益寡: lấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)