Kết quả tra từ “裁判”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
裁判cái pàn
裁判: (pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án; (thể thao) làm trọng tài; (thể thao) trọng tài; giám khảo; trọng tài
裁判所cái pàn suǒ
裁判所: nơi xét xử; tòa án
裁判官cái pàn guān
裁判官: thẩm phán
裁判员cái pàn yuán
裁判员: trọng tài
主裁判zhǔ cái pàn
主裁判: (thể thao) trọng tài; giám sát trận đấu