Kết quả tra từ “被爆者”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
被爆者bèi bào zhě
被爆者: người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử ở Hiroshima và Nagasaki