Kết quả tra từ “袒免”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
袒免tǎn miǎn
袒免: để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn