Kết quả tra từ “袄”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
袄ǎo
袄: áo khoác; áo jacket; áo ngắn có lót hoặc áo choàng
袄教Ǎo jiào
袄教: Hỏa giáo
袄子ǎo zi
袄子: áo khoác; áo jacket; áo ngắn có lót hoặc áo choàng
袷袄jiá ǎo
袷袄: biến thể của 夾襖|夹袄[jia2 ao3]
棉袄mián ǎo
棉袄: áo khoác bông
夹袄jiá ǎo
夹袄: áo khoác lót; áo hai lớp; LT:件[jian4]
印度袄Yìn dù ǎo
印度袄: người Ba Tư hoặc Parsi, thành viên của giáo phái Bái Hoả (tôn giáo)