Kết quả tra từ “表演”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
表演biǎo yǎn
表演: vở kịch; buổi biểu diễn; trình diễn; biểu diễn; diễn xuất; minh họa; LT:場|场[chang3]
表演过火biǎo yǎn guò huǒ
表演过火: diễn quá lố; làm quá vai của mình
表演赛biǎo yǎn sài
表演赛: trận đấu biểu diễn
发表演讲fā biǎo yǎn jiǎng
发表演讲: phát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn
登台表演dēng tái biǎo yǎn
登台表演: lên sân khấu biểu diễn
时装表演shí zhuāng biǎo yǎn
时装表演: buổi biểu diễn thời trang
口技表演者kǒu jì biǎo yǎn zhě
口技表演者: người biểu diễn thuật ném giọng