Kết quả tra từ “补过”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
补过bǔ guò
补过: sửa chữa lỗi lầm trước đó; bồi thường
将功补过jiāng gōng bǔ guò
将功补过: chuộc lỗi bằng cách lập công (thành ngữ)