Kết quả tra từ “补卡”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
补卡bǔ kǎ
补卡: thay thế thẻ SIM bị mất hoặc hỏng, giữ nguyên số điện thoại gốc; thay thế SIM