Kết quả tra từ “衣冠”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
衣冠yī guān
衣冠: mũ và quần áo; trang phục
衣冠禽兽yī guān qín shòu
衣冠禽兽: nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh
衣冠楚楚yī guān chǔ chǔ
衣冠楚楚: ăn mặc chỉnh tề; chải chuốt; bảnh bao
衣冠冢yī guān zhǒng
衣冠冢: mộ gió