Kết quả tra từ “行长”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
行长háng zhǎng
行长: chủ tịch ngân hàng
执行长zhí xíng zhǎng
执行长: giám đốc điều hành