Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “行者”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
行者xíng zhě

行者: người đi bộ; người đi dạo; tăng lữ hành đạo

Cụm từ
步行者bù xíng zhě

步行者: người đi bộ

Cụm từ
旅行者lǚ xíng zhě

旅行者: lữ khách

Cụm từ
孙行者Sūn xíng zhě

孙行者: Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1], Vua Khỉ, nhân vật với sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]

Cụm từ
先行者xiān xíng zhě

先行者: người đi trước; người tiên phong

Cụm từ
便车旅行者biàn chē lǚ xíng zhě

便车旅行者: người đi nhờ xe

Cụm từ