Kết quả cho “血色”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
màu sắc (của da, dấu hiệu sức khỏe tốt); đỏ má
hematin (sắc tố máu); huyết sắc tố; cũng viết là 血紅蛋白|血红蛋白[xue4 hong2 dan4 bai2]
bệnh nhiễm sắc tố sắt
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
màu sắc (của da, dấu hiệu sức khỏe tốt); đỏ má
hematin (sắc tố máu); huyết sắc tố; cũng viết là 血紅蛋白|血红蛋白[xue4 hong2 dan4 bai2]
bệnh nhiễm sắc tố sắt