Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “血肉”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
血肉xuè ròu

血肉: thịt và máu

Cụm từ
血肉相连xuè ròu xiāng lián

血肉相连: máu mủ ruột rà (thành ngữ); quan hệ mật thiết

Thành ngữ
血肉横飞xuè ròu - héng fēi

血肉横飞: (thành ngữ) thịt và máu bay tứ tung; cảnh tượng thảm khốc

Thành ngữ
血肉模糊xuè ròu mó hu

血肉模糊: bị tổn thương nghiêm trọng hoặc bị cắt xẻo (thành ngữ)

Thành ngữ