Kết quả tra từ “血统”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
血统xuè tǒng
血统: quan hệ huyết thống; dòng dõi; cha mẹ
血统论xuè tǒng lùn
血统论: phân chia giai cấp thành giai cấp vô sản và kẻ thù giai cấp tư sản, đặc biệt dùng trong Cách mạng Văn hóa
纯血统chún xuè tǒng
纯血统: thuần chủng; dòng máu thuần