Kết quả tra từ “血祭”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
血祭xuè jì
血祭: hiến tế máu; hiến tế động vật (cho thần linh hoặc tổ tiên)