Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “血流”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
血流xuè liú

血流: lưu lượng máu; dòng chảy của máu

Cụm từ
血流漂杵xuè liú piāo chǔ

血流漂杵: máu chảy đủ để trôi chày giã (thành ngữ); sông máu; tắm máu

Thành ngữ
血流成河xuè liú chéng hé

血流成河: máu chảy thành sông (thành ngữ); tắm máu

Thành ngữ
头破血流tóu pò xuè liú

头破血流: nghĩa đen: đầu vỡ máu chảy; nghĩa bóng: bị thương nặng

Cụm từ