Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “血气”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
血气xuè qì

血气: máu và khí lực; dòng máu (tức là dòng dõi); dũng khí

Cụm từ
血气方刚xuè qì fāng gāng

血气方刚: tràn đầy nhựa sống (thành ngữ); trẻ trung và mạnh mẽ

Thành ngữ
血气之勇xuè qì zhī yǒng

血气之勇: (thành ngữ) dũng khí sinh ra từ cảm xúc kích động

Thành ngữ