Kết quả cho “血晕”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hôn mê do mất máu; ngất khi thấy máu; phiên âm Đài Loan [xie3 yun1]
vết bầm; đỏ nhạt
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hôn mê do mất máu; ngất khi thấy máu; phiên âm Đài Loan [xie3 yun1]
vết bầm; đỏ nhạt