Kết quả tra từ “血晕”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
血晕xuè yùn
血晕: hôn mê do mất máu; ngất khi thấy máu; phiên âm Đài Loan [xie3 yun1]
血晕xiě yùn
血晕: vết bầm; đỏ nhạt