Kết quả tra từ “血史”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
血史xuè shǐ
血史: lịch sử được viết bằng máu; giai đoạn đấu tranh và hy sinh oanh liệt