Kết quả tra từ “血书”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
血书xuè shū
血书: thư viết bằng máu của chính mình, thể hiện quyết tâm, căm thù, di nguyện, v.v