Kết quả tra từ “蟹黄”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蟹黄xiè huáng
蟹黄: buồng trứng và tuyến tiêu hóa của cua cái (được ăn như một món cao lương)
蟹黄水xiè huáng shuǐ
蟹黄水: gạch cua; trứng cua; (dùng cho thịt cua nói chung)