Kết quả tra từ “蝼蛄”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蝼蛄lóu gū
蝼蛄: dế dũi; họ Gryllolaptaptidae, một họ côn trùng đào hang thuộc bộ Cánh thẳng (một loại sâu hại nông nghiệp nghiêm trọng)
蝼蛄科lóu gū kē
蝼蛄科: họ Gryllolaptaptidae, côn trùng đào hang thuộc bộ Cánh thẳng; dế dũi