Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蝈”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
guō

蝈: ve sầu xanh nhỏ hoặc ếch (nghĩa không rõ, có thể tượng thanh); xem 蟈蟈|蝈蝈 châu chấu rau dài

Từ vựng
蝈蝈笼guō guō lóng

蝈蝈笼: lồng nuôi ve sầu hót

Cụm từ
蝈蝈儿guō guo r

蝈蝈儿: biến thể er hoá của 蟈蟈|蝈蝈[guo1 guo5]

Cụm từ
蝈蝈guō guo

蝈蝈: ve sầu katydid; châu chấu sừng dài

Cụm từ
蝈螽属guō zhōng shǔ

蝈螽属: chi Gampsocleis (châu chấu và dế)

Cụm từ
蝈螽guō zhōng

蝈螽: côn trùng chi Gampsocleis (châu chấu và dế); Gampsocleis sinensis

Cụm từ