Kết quả tra từ “蜿”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蜿wān
蜿: dùng trong 蜿蜒[wan1 yan2]
蜿蜒wān yán
蜿蜒: (về rắn) uốn éo; (về sông ngòi, v.v.) quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo